Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hazard identification process

/ˈhæz.ərd aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

Các bước để xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn trong một khu vực. cụm từ

“The hazard identification process is essential for safety planning.”Quá trình xác định mối nguy hiểm là rất cần thiết cho kế hoạch an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...