Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hazard mapping

/ˈhæz.ərd ˈmæp.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra bản đồ chỉ ra các khu vực có nguy cơ cụm từ

“Hazard mapping helps identify areas at risk of disasters.”Bản đồ nguy cơ giúp xác định các khu vực có nguy cơ thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...