hazard mapping
/ˈhæz.ərd ˈmæp.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tạo ra bản đồ chỉ ra các khu vực có nguy cơ
cụm từ
“Hazard mapping helps identify areas at risk of disasters.”Bản đồ nguy cơ giúp xác định các khu vực có nguy cơ thảm họa.