Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hazard mitigation measures

/ˈhæzərd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động nhằm giảm thiểu rủi ro thiên tai. cụm từ

“Communities should implement hazard mitigation measures to protect residents.”Các cộng đồng nên thực hiện các biện pháp giảm thiểu rủi ro để bảo vệ cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...