Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hazard response plan

/ˈhæzərd rɪˈspɑns plæn/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch phản ứng với các nguy cơ cụ thể. cụm từ

“A hazard response plan is essential for workplace safety.”Một kế hoạch phản ứng với nguy cơ là cần thiết cho an toàn lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...