Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hdtv

/ˈeɪtʃˌdiˈtiːˈvi/

Nghĩa thường dùng

TV độ nét cao danh từ

“Watching movies on an HDTV is a great experience.”Xem phim trên TV độ nét cao là một trải nghiệm tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...