head back
Nghĩa thường dùng
quay về; trở lại
động từ
“We should head back before sunset.”Chúng ta nên quay về trước khi mặt trời lặn.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should head back before sunset.”Chúng ta nên quay về trước khi mặt trời lặn.
Đang tải...