head for
Nghĩa thường dùng
hướng tới, tiến về
cụm từ
“After lunch, we head for the coastal village.”Sau bữa trưa, bọn mình tiến về ngôi làng ven biển.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After lunch, we head for the coastal village.”Sau bữa trưa, bọn mình tiến về ngôi làng ven biển.
Đang tải...