head injury
Nghĩa thường dùng
chấn thương đầu
danh từ
“He was taken to the hospital after suffering a head injury in the accident.”Anh ấy được đưa đến bệnh viện sau khi bị chấn thương đầu trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩa
head traumabrain injurycranial injury
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chấn thương đầu
- suffer a head injury: bị chấn thương đầu
- severe head injury: chấn thương đầu nghiêm trọng
- head injury patient: bệnh nhân chấn thương đầu