Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head injury

Nghĩa thường dùng

chấn thương đầu danh từ

“He was taken to the hospital after suffering a head injury in the accident.”Anh ấy được đưa đến bệnh viện sau khi bị chấn thương đầu trong vụ tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chấn thương đầu
    • suffer a head injury: bị chấn thương đầu
    • severe head injury: chấn thương đầu nghiêm trọng
    • head injury patient: bệnh nhân chấn thương đầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...