Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Head off

Nghĩa thường dùng

Đi đến, thẳng tiến cụm từ

“When we travel, we usually head off early in the morning to avoid traffic.”Khi chúng tôi đi du lịch, chúng tôi thường đi đến nơi sớm vào buổi sáng để tránh kẹt xe.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...