Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head office

Nghĩa thường dùng

trụ sở chính danh từ

“The head office of the company is located in New York.”Trụ sở chính của công ty nằm ở New York.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trụ sở chính
    • head office staff: nhân viên trụ sở chính
    • head office location: vị trí trụ sở chính
  • văn phòng chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...