Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head to head

/hɛd tə hɛd/

Nghĩa thường dùng

đối mặt trực tiếp với nhau cụm từ

“The two teams will meet head to head in the final.”Hai đội sẽ gặp nhau trực tiếp trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...