Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head-on clash

Nghĩa thường dùng

va chạm trực diện (tranh cãi gay gắt giữa hai người) cụm từ

“I’ve often disagreed strongly with Nancy but I’ve never had such a head-on clash with her before.”Tôi từng bất đồng mạnh với Nancy nhưng chưa bao giờ tranh cãi trực diện với cô ấy như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...