Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

headcount /ˈhed.kaʊnt/

danh từ

  • số lượng nhân viên (tổng biên chế)

ví dụ

The department's headcount rose to 45 this quarter. — Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...