headcount
/ˈhed.kaʊnt/
Nghĩa thường dùng
số lượng nhân viên (tổng biên chế)
danh từ
“The department's headcount rose to 45 this quarter.”Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- số lượng nhân viên (tổng biên chế)
ví dụ
The department's headcount rose to 45 this quarter. — Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.