Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headcount

/ˈhed.kaʊnt/

Nghĩa thường dùng

số lượng nhân viên (tổng biên chế) danh từ

“The department's headcount rose to 45 this quarter.”Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • số lượng nhân viên (tổng biên chế)

ví dụ

The department's headcount rose to 45 this quarter. — Số nhân viên của bộ phận tăng lên 45 trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...