Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headdress

/ˈhɛdˌrɛs/

Nghĩa thường dùng

một loại mũ hoặc trang sức đội trên đầu danh từ

“The dancer wore a beautiful headdress made of feathers.”Người nhảy mặc một chiếc mũ đội đầu đẹp làm từ lông chim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...