Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head for

Đang hiển thị mục gốc head for cho “headed for”.

Nghĩa thường dùng

hướng tới, tiến về cụm từ

“After lunch, we head for the coastal village.”Sau bữa trưa, bọn mình tiến về ngôi làng ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...