Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headgear

/'hedgiə/ phổ biến #21525

Nghĩa thường dùng

đồ đội đầu, phụ kiện cho đầu danh từ

“He wore a stylish headgear.”Anh ấy đội một món đồ đầu thời trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headgear

/'hedgiə/

danh từ

  • khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the hoist at the pithead of a mine n. stable gear consisting of any part of a harness that fits about the horse's head

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...