headgear
/'hedgiə/ phổ biến #21525
Nghĩa thường dùng
đồ đội đầu, phụ kiện cho đầu
danh từ
“He wore a stylish headgear.”Anh ấy đội một món đồ đầu thời trang.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headgear
/'hedgiə/
danh từ
- khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the hoist at the pithead of a mine n. stable gear consisting of any part of a harness that fits about the horse's head