headhunter
Nghĩa thường dùng
“A headhunter contacted her about the director role.”Một chuyên gia săn đầu người liên hệ cô về vị trí giám đốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headhunter
//
* danh từ- người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích
- người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a recruiter of personnel (especially for corporations) n. a savage who cuts off and preserves the heads of enemies as trophies