Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headhunter

/'hedhʌntә/ phổ biến #23561

Nghĩa thường dùng

chuyên gia săn đầu người (tư vấn tuyển dụng cấp cao) danh từ

“A headhunter contacted her about the director role.”Một chuyên gia săn đầu người liên hệ cô về vị trí giám đốc.

Biến thể từ headhunters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headhunter

//

* danh từ
  • người của một bộ lạc thường thu thập đầu của kẻ thù làm chiến tích
  • người có nhiệm vụ tìm và thu dụng những chuyên viên giỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a recruiter of personnel (especially for corporations) n. a savage who cuts off and preserves the heads of enemies as trophies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...