headiness
/'hedinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headiness
/'hedinis/
danh từ
- tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ
- tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being heady.