Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headiness

/'hedinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headiness

/'hedinis/

danh từ

  • tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ
  • tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being heady.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...