headline-driven /ˈhedlaɪn ˈdrɪvn/
tính từ
- theo tiêu đề
ví dụ
Headline-driven coverage misses nuance. — Đưa tin theo tiêu đề bỏ lỡ sắc thái.
112,482 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Headline-driven coverage misses nuance. — Đưa tin theo tiêu đề bỏ lỡ sắc thái.
Đang tải...