Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headphone

/'hedfoun/ phổ biến #11538

Nghĩa thường dùng

tai nghe (chụp tai) danh từ

“I listen to music with headphones.”Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.

Biến thể từ headphones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headphone

/'hedfoun/

danh từ, (thường) số nhiều

  • ống nghe (điện đài)
Định nghĩa tiếng Anh

n electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds; it is held over or inserted into the ear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...