headstrong
/'hedstrɔɳ/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #22791
Nghĩa thường dùng
bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
tính từ
“She is headstrong and refuses to listen to anyone's advice.”Cô ấy bướng bỉnh và từ chối lắng nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headstrong
/'hedstrɔɳ/
tính từ
- bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
Định nghĩa tiếng Anh
s habitually disposed to disobedience and opposition