Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headstrong

/'hedstrɔɳ/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #22791

Nghĩa thường dùng

bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh tính từ

“She is headstrong and refuses to listen to anyone's advice.”Cô ấy bướng bỉnh và từ chối lắng nghe lời khuyên của bất kỳ ai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headstrong

/'hedstrɔɳ/

tính từ

  • bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
Định nghĩa tiếng Anh

s habitually disposed to disobedience and opposition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...