healing process
Nghĩa thường dùng
“The healing process takes time.”Quá trình chữa lành cần thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The healing process takes time.”Quá trình chữa lành cần thời gian.
Đang tải...