Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healing process

/ˈhiː.lɪŋ ˈprəʊ.ses/

Nghĩa thường dùng

quá trình chữa lành cụm từ

“The healing process takes time.”Quá trình chữa lành cần thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...