Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health challenges

Nghĩa thường dùng

thách thức sức khỏe cụm từ

“Many countries face health challenges due to aging populations.”Nhiều quốc gia đối mặt với thách thức sức khỏe do dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...