Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health disparities

/hɛlθ dɪˈspær.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

Sự khác biệt trong kết quả sức khỏe giữa các nhóm khác nhau. cụm từ

“Health disparities often affect low-income populations.”Sự khác biệt về sức khỏe thường ảnh hưởng đến các nhóm thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...