Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health disparity

/hɛlθ dɪsˈpærɪti/

Nghĩa thường dùng

sự chênh lệch về sức khỏe danh từ

“Health disparities can affect vulnerable populations.”Sự chênh lệch về sức khỏe có thể ảnh hưởng đến các nhóm dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...