health equity
Nghĩa thường dùng
công bằng sức khỏe
cụm từ
“Health equity is essential for a just society.”Công bằng sức khỏe là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Health equity is essential for a just society.”Công bằng sức khỏe là cần thiết cho một xã hội công bằng.
Đang tải...