health food
/helθ fu:d/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Thực phẩm lành mạnh
cụm từ
“She prefers health food to junk food for her diet.”Cô ấy thích thực phẩm tự nhiên hơn đồ ăn vặt cho chế độ ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
health food
//
* danh từ- thực phẩm tự nhiên (không pha trộn các chất giả tạo)