Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health food

/helθ fu:d/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Thực phẩm lành mạnh cụm từ

“She prefers health food to junk food for her diet.”Cô ấy thích thực phẩm tự nhiên hơn đồ ăn vặt cho chế độ ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

health food

//

* danh từ
  • thực phẩm tự nhiên (không pha trộn các chất giả tạo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...