Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health interventions

Nghĩa thường dùng

can thiệp sức khỏe cụm từ

“Health interventions can significantly reduce disease rates.”Các can thiệp sức khỏe có thể giảm đáng kể tỷ lệ bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...