Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health literacy

Nghĩa thường dùng

kiến thức sức khỏe cụm từ

“Improving health literacy can empower individuals.”Cải thiện kiến thức sức khỏe có thể trao quyền cho cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...