Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health policy

/hɛlθ ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách y tế danh từ

“Health policy plays a vital role in shaping healthcare systems.”Chính sách y tế đóng vai trò quan trọng trong việc định hình hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...