Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health promotion

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“Health promotion programs can lead to better lifestyle choices.”Các chương trình thúc đẩy sức khỏe có thể dẫn đến lựa chọn lối sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...