Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health risk

Nghĩa thường dùng

rủi ro sức khỏe cụm từ

“Smoking increases the health risk of lung cancer.”Hút thuốc làm tăng rủi ro sức khỏe về ung thư phổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...