Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health services

/hɛlθ ˈsɜr.vɪs.ɪz/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ cung cấp chăm sóc y tế cụm từ

“Access to health services is crucial in urban areas.”Truy cập vào dịch vụ y tế là rất quan trọng ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...