Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health statistics

Nghĩa thường dùng

thống kê sức khỏe cụm từ

“Health statistics help track disease trends.”Thống kê sức khỏe giúp theo dõi xu hướng bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...