Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health tips

Nghĩa thường dùng

mẹo sức khỏe cụm từ

“She shared some health tips to improve our well-being.”Cô ấy đã chia sẻ một số mẹo sức khỏe để cải thiện sức khỏe của chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mẹo sức khỏe
    • healthy lifestyle tips: mẹo sống khỏe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...