Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare costs

/ˈhɛlθˌkɛr kɔsts/

Nghĩa thường dùng

chi phí liên quan đến chăm sóc y tế cụm từ

“Healthcare costs are rising due to an ageing population.”Chi phí chăm sóc sức khỏe đang tăng lên do dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...