Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare equity

/ˈhɛlθkeə ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

công bằng trong chăm sóc sức khỏe danh từ

“Healthcare equity ensures everyone has access to necessary services.”Công bằng trong chăm sóc sức khỏe đảm bảo mọi người đều có quyền tiếp cận dịch vụ cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...