Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare policies

/ˈhɛlθˌkɛr ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

chính sách chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Governments must create effective healthcare policies.”Các chính phủ phải tạo ra các chính sách chăm sóc sức khỏe hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...