Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthy snacks

/ˈhɛlθi snæks/

Nghĩa thường dùng

đồ ăn nhẹ lành mạnh cụm từ

“I prefer healthy snacks like nuts and fruits.”Tôi thích đồ ăn nhẹ lành mạnh như hạt và trái cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...