hear it through the grapevine
Nghĩa thường dùng
“I heard it through the grapevine that she is leaving.”Tôi nghe tin đồn rằng cô ấy sẽ rời đi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I heard it through the grapevine that she is leaving.”Tôi nghe tin đồn rằng cô ấy sẽ rời đi.
Đang tải...