Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hear it through the grapevine

/hɪr ɪt θru ðə ˈɡreɪpvaɪn/

Nghĩa thường dùng

nghe tin tức từ người khác cụm từ

“I heard it through the grapevine that she is leaving.”Tôi nghe tin đồn rằng cô ấy sẽ rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...