Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hear the news

/hɪə ðə njuːz/

Nghĩa thường dùng

nghe tin tức, nghe tin cụm từ

“I was shocked when I heard the news.”Tôi rất sốc khi nghe tin đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...