hearing impaired
Nghĩa thường dùng
người khiếm thính
cụm từ
“She works with children who are hearing impaired.”Cô ấy làm việc với những đứa trẻ khiếm thính.
Đồng nghĩa
deafhard of hearinghearing loss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- người khiếm thính
- hearing impaired individual: người khiếm thính