Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hearing impaired

Nghĩa thường dùng

người khiếm thính cụm từ

“She works with children who are hearing impaired.”Cô ấy làm việc với những đứa trẻ khiếm thính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • người khiếm thính
    • hearing impaired individual: người khiếm thính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...