Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hearing loss

Nghĩa thường dùng

Mất thính lực cụm từ

“Many people experience hearing loss as they age, which can be quite challenging.”Nhiều người gặp phải tình trạng mất thính lực khi họ già đi, điều này có thể khá khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...