hearsay
/'hiəsei/
danh từ
- tin đồn, lời đồn
- to have something by hearsay: biết cái gì do nghe đồn
định ngữ
- dựa vào tin đồn, do nghe đồn
- hearsay evidence: chứng cớ dựa vào lời nghe đồn
Định nghĩa tiếng Anh
s. heard through another rather than directly
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. heard through another rather than directly
Đang tải...