Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hearsay

/'hiəsei/ TOEFLGRE phổ biến #17347
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hearsay

/'hiəsei/

danh từ

  • tin đồn, lời đồn
    • to have something by hearsay: biết cái gì do nghe đồn

định ngữ

  • dựa vào tin đồn, do nghe đồn
    • hearsay evidence: chứng cớ dựa vào lời nghe đồn
Định nghĩa tiếng Anh

s. heard through another rather than directly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...