Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heart attack

/ˈhɑːrt əˌtæk/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Nhồi máu cơ tim cụm từ

“A heart attack can happen if you do not take care of yourself.”Nhồi máu cơ tim có thể xảy ra nếu bạn không chăm sóc bản thân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heart attack

//

* danh từ
  • cơn đau tim
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...