heart attack
/ˈhɑːrt əˌtæk/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Nhồi máu cơ tim
cụm từ
“A heart attack can happen if you do not take care of yourself.”Nhồi máu cơ tim có thể xảy ra nếu bạn không chăm sóc bản thân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heart attack
//
* danh từ- cơn đau tim