Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heart disease

Nghĩa thường dùng

bệnh tim danh từ

“Regular exercise can reduce the risk of heart disease.”Tập thể dục thường xuyên có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...