Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heart-burning

/'hɑ:t,bəniɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heart-burning

/'hɑ:t,bəniɳ/

danh từ

  • sự ghen tuông, sự ghen tức
  • sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...