Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

heartattack /hɑːrtəˈtæk/

n.phr

  • Nhồi máu cơ tim

ví dụ

A heart attack can happen if you do not take care of yourself. — Nhồi máu cơ tim có thể xảy ra nếu bạn không chăm sóc bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...