Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartbreak

/ˈhɑːrt.breɪk/

Nghĩa thường dùng

sự đau lòng, tan vỡ danh từ

“She suffered a terrible heartbreak.”Cô ấy chịu một nỗi đau lòng khủng khiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự đau lòng, tan vỡ

ví dụ

She suffered a terrible heartbreak. — Cô ấy chịu một nỗi đau lòng khủng khiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...