Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartbreak

/ˈhɑːrt.breɪk/

Đang hiển thị mục gốc heartbreak cho “heartbreaking”.

Nghĩa thường dùng

sự đau lòng, tan vỡ danh từ

“She suffered a terrible heartbreak.”Cô ấy chịu một nỗi đau lòng khủng khiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...